Nghĩa của từ "one who handles honey, licks his fingers" trong tiếng Việt
"one who handles honey, licks his fingers" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one who handles honey, licks his fingers
US /wʌn huː ˈhændəlz ˈhʌni lɪks hɪz ˈfɪŋɡərz/
UK /wʌn huː ˈhændlz ˈhʌni lɪks hɪz ˈfɪŋɡəz/
Thành ngữ
người cầm mật thì được liếm ngón tay
a person who handles something valuable or desirable often takes a small portion or benefit for themselves
Ví dụ:
•
It's no surprise the accountant bought a new car; one who handles honey, licks his fingers.
Không có gì ngạc nhiên khi kế toán mua xe mới; người cầm mật thì được liếm ngón tay.
•
They say one who handles honey, licks his fingers, so a little commission for the middleman is expected.
Người ta nói người cầm mật thì được liếm ngón tay, nên một chút hoa hồng cho người trung gian là điều dễ hiểu.